Loa Electro-Voice EVF-1151S

Mã SKU: EVF-1151S

Còn hàng

Giá tham khảo: Liên hệ
  • Model

    EVF-1151S

  • Bảo hành

    12 tháng

  • Thương hiệu

    Electro-Voice / Mỹ

  • Xuất xứ

    Mới 100%

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Củ loa bass EVS15SB kích thước 15” (381mm), tái tạo âm trầm mạnh mẽ và chính xác.
  • Độ nhạy 103 dB, đạt SPL tối đa 135 dB, đảm bảo âm thanh uy lực.
  • Công suất hệ thống: 400W liên tục, 1600W cực đại, phù hợp cho các hệ thống âm thanh cố định cường độ cao.
  • Hỗ trợ lắp đặt linh hoạt với 22 điểm treo ren M10, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp.

Đối với yêu cầu số lượng lớn: Ấn vào đây

Đặc điểm nổi bật

Giải pháp âm thanh cho sân vận động

Dòng loa EVF (Electro-Voice Front-Loaded) được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp như sân vận động, nhà thi đấu, nhà thờ, trung tâm hội nghị. Loa cung cấp khả năng tái tạo âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và thiết kế linh hoạt phù hợp với các không gian rộng lớn.

Khả năng chịu thời tiết khắc nghiệt

  • Sân vận động thường có không gian ngoài trời, nên loa EVF có tùy chọn chống nước (Weatherized - PI) giúp chống lại tác động của mưa, bụi và nhiệt độ cao.
  • Vỏ loa gỗ bạch dương phủ sơn chống thời tiết, lưới thép sơn tĩnh điện đảm bảo hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.

EVF - Thiết kế module dễ lắp đặt

Một trong những điểm nổi bật của dòng loa này là thiết kế module linh hoạt, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và tối ưu hóa hiệu suất âm thanh.

Dễ dàng điều chỉnh góc phủ âm

  • Tùy chỉnh hướng sóng dễ dàng: Loa EVF có nhiều tùy chọn góc phủ âm (horn pattern) như 60° x 40°, 90° x 40°, 90° x 60°, 120° x 60°, giúp tối ưu hóa độ phủ âm trong không gian lớn.
  • Linh kiện tháo rời tiện lợi: Họng loa có thể thay đổi hoặc xoay 90° để phù hợp với cả lắp đặt dọc và ngang.
  • Hệ thống treo & giá lắp đa dạng: Các điểm treo tích hợp giúp dễ dàng gắn loa lên trần, tường hoặc sử dụng trong các cấu hình array module.

EVF-1151S - Loa siêu trầm ứng dụng lắp đặt cố định

Electro-Voice EVF-1151S là một loa siêu trầm front-loaded 15 inch công suất cao, được thiết kế để mang lại âm trầm mạnh mẽ và chính xác cho các hệ thống âm thanh cố định. Với thiết kế gọn nhẹ nhưng hiệu suất mạnh, EVF-1151S phù hợp cho nhiều ứng dụng cần tái tạo âm thanh chất lượng cao như sân vận động, nhà thi đấu, trung tâm hội nghị, nhà thờ và không gian sự kiện lớn.

  • Sử dụng củ loa bass EVS15SB 15” được tối ưu bằng FEA (Finite Element Analysis) giúp cải thiện độ tuyến tính của động cơ, hệ thống treo và thiết kế điện.
  • Độ méo cực thấp và khả năng tái tạo âm thanh chính xác ngay cả ở mức SPL cao, đảm bảo độ rõ ràng và uy lực của âm trầm.
  • Thùng loa hình thang, làm từ gỗ bạch dương cao cấp, phủ lớp EVCoat™ giúp tăng cường khả năng chống nước, bụi và va đập.
  • Có thể kết hợp linh hoạt với các loa Full-Range, loa Subwoofer và loa dải thấp khác trong dòng EVF & EVH để tạo thành hệ thống âm thanh tối ưu.

Thông số kỹ thuật

Góc phủ âm danh định (-6 dB) HxV Toàn hướng (Omnidirectional)
Chuẩn chống chịu thời tiết - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Bộ lọc thông thấp thụ động 100 Hz, độ dốc 12 dB/Octave
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 46 Hz – 124 Hz / 67 Hz – 95 Hz
Tần số cắt thấp khuyến nghị 35 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 103 dB
Mức SPL tối đa 135 dB
Công suất chịu đựng (Liên tục / Chương trình / Đỉnh) 400 / 800 / 1600 W
Loa thành phần LF EVS15SB, 15 in (381mm) Driver
Trở kháng danh định Thụ động: 4 Ω, Bi-amp: 8 Ω
Trở kháng tối thiểu Thụ động: 3.4 Ω, Bi-amp: 6.4 Ω
Chất liệu   Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
Mặt lưới:
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo 22 điểm ren M10 (kèm theo bộ 4 móc treo rèn EBK-M10-EVI)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 470 mm x 467 mm
Khối lượng 28.4 kg
Thông số kỹ thuật
Góc phủ âm danh định (-6 dB) HxV Toàn hướng (Omnidirectional)
Chuẩn chống chịu thời tiết - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Bộ lọc thông thấp thụ động 100 Hz, độ dốc 12 dB/Octave
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 46 Hz – 124 Hz / 67 Hz – 95 Hz
Tần số cắt thấp khuyến nghị 35 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 103 dB
Mức SPL tối đa 135 dB
Công suất chịu đựng (Liên tục / Chương trình / Đỉnh) 400 / 800 / 1600 W
Loa thành phần LF EVS15SB, 15 in (381mm) Driver
Trở kháng danh định Thụ động: 4 Ω, Bi-amp: 8 Ω
Trở kháng tối thiểu Thụ động: 3.4 Ω, Bi-amp: 6.4 Ω
Chất liệu   Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
Mặt lưới:
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo 22 điểm ren M10 (kèm theo bộ 4 móc treo rèn EBK-M10-EVI)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 470 mm x 467 mm
Khối lượng 28.4 kg

Tài liệu sản phẩm

Tài liệu kỹ thuật

  • Thông số kỹ thuật A/E

  • Chứng nhận/Quy định

  • Bảng dữ liệu kỹ thuật

  • Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm & Công cụ thiết kế

  • BIM

  • Bản vẽ

  • Cài

So sánh Sản phẩm tương tự

So sánh (0)

SO SÁNH SẢN PHẨM