Mã SKU: EVF-15 G2
Còn hàng
EVF-15 G2
12 tháng
Electro-Voice / Mỹ
Mới 100%
ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
Electro-Voice EVF-15 G2 là phiên bản thế hệ mới của dòng loa EVF nổi tiếng trong các hệ thống âm thanh lắp đặt cố định. Kế thừa nền tảng point-source đã được khẳng định từ nhiều năm trước, model này được phát triển để đáp ứng tốt hơn những không gian yêu cầu cường độ âm thanh lớn, độ phủ ổn định và khả năng hoạt động bền bỉ trong thời gian dài. Với cấu hình loa full-range 15 inch, EVF-15 G2 đặc biệt phù hợp cho các công trình cần âm thanh chắc, dày và giàu năng lượng.

So với các cấu hình loa nhỏ hơn, EVF-15 G2 mang đến lợi thế rõ rệt về năng lượng dải thấp, độ đầy của âm thanh và khả năng duy trì áp lực âm thanh trong những khu vực có quy mô lớn hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho sân vận động cỡ vừa, nhà hát, khu vực biểu diễn nghệ thuật, địa điểm âm nhạc có cường độ lớn hoặc các công trình tôn giáo cần âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và ổn định.
Điểm đáng chú ý là Electro-Voice không chỉ nâng cấp riêng một vài chi tiết, mà đã làm mới gần như toàn bộ cấu trúc vận hành của dòng loa này. EVF-15 G2 được trang bị củ loa EV thế hệ mới do hãng phát triển, mạch phân tần suy hao thấp, họng loa HF hiệu suất cao và preset FIR pha phẳng với độ trễ hệ thống thấp hơn 10 ms. Cách tiếp cận này giúp hệ thống đạt khả năng tái tạo âm thanh chính xác hơn, kiểm soát tốt hơn và cho hiệu quả triển khai đồng đều hơn trong các dự án lắp đặt chuyên nghiệp.
Một trong những ưu điểm của EVF G2 là vẫn giữ nguyên kích thước thùng loa so với thế hệ đầu tiên. Điều này tạo thuận lợi cho việc thay thế, nâng cấp hoặc đồng bộ trong các hệ thống đã có sẵn. Tuy nhiên, phía sau hình thức quen thuộc đó là hàng loạt thay đổi quan trọng về cấu trúc âm học, linh kiện và xử lý tín hiệu, mang lại hiệu suất vượt trội hơn cho model EVF-15 G2.
Cụm cổng kết nối cũng được thiết kế lại theo hướng thuận tiện hơn cho thi công thực tế. Việc bố trí hợp lý hơn giúp quá trình đấu nối, lắp đặt và bảo trì trở nên nhanh gọn, rõ ràng và phù hợp hơn với nhu cầu của các đơn vị triển khai hệ thống chuyên nghiệp.
Electro-Voice EVF-15 G2 được cung cấp với 4 lựa chọn góc phủ gồm:
Việc có nhiều tùy chọn hướng phủ giúp EVF-15 G2 dễ dàng thích ứng với các yêu cầu âm học khác nhau, từ không gian cần độ tập trung cao đến những khu vực cần vùng phủ rộng và đồng đều. Đây là yếu tố rất quan trọng đối với các công trình đòi hỏi sự chính xác trong khâu thiết kế và tối ưu hóa trải nghiệm nghe trên toàn bộ khu vực sử dụng.
Bên cạnh các model sử dụng trong nhà, EVF-15 G2 còn có các phiên bản chống chịu thời tiết hoàn chỉnh đạt chuẩn IP55. Khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật với nắp chống ẩm đi kèm và góc nghiêng xuống tối thiểu 5°, loa có khả năng chống bụi và chống nước, phù hợp cho các hệ thống lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.
Không dừng lại ở đó, các model weatherized còn được thiết kế để chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, kể cả khu vực ven biển có nồng độ muối cao. Đây là một lợi thế quan trọng cho các dự án cần độ bền cao và khả năng vận hành ổn định lâu dài dưới tác động của thời tiết.
Electro-Voice trang bị cho dòng EVF G2 lớp sơn polyurea một bước mới nhằm nâng cao độ bền bề mặt và đồng bộ ngoại hình trên nhiều dòng loa lắp đặt của hãng. Với phiên bản màu trắng, lớp hoàn thiện mới sử dụng chuẩn RAL9003, cho màu sắc sáng, sạch và khả năng chống tia UV đáng tin cậy. Điều này giúp loa không chỉ bền hơn trong quá trình sử dụng mà còn phù hợp hơn với các công trình có yêu cầu cao về thẩm mỹ.
EVF-15 G2 hỗ trợ nhiều giải pháp lắp đặt như U-bracket, giá treo tường, eyebolt và các bộ rigging kit. Ngoài ra, mặt sau thùng loa còn được tích hợp 4 điểm Omni-mount, tạo thêm khả năng gắn phụ kiện tương thích trực tiếp lên loa. Sự linh hoạt này giúp các đơn vị thiết kế và thi công dễ dàng lựa chọn phương án lắp đặt phù hợp với từng công trình cụ thể.
Với cấu hình 15 inch, khả năng trình diễn mạnh mẽ, nhiều tùy chọn góc phủ và phiên bản hoạt động ngoài trời đạt chuẩn IP55, Electro-Voice EVF-15 G2 là giải pháp loa full-range phù hợp cho nhiều hệ thống âm thanh lắp đặt chuyên nghiệp. Model này đặc biệt nổi bật ở khả năng mang lại âm thanh đầy đặn, rõ ràng và ổn định trong những không gian yêu cầu mức SPL cao hơn, đồng thời vẫn bảo đảm sự linh hoạt cần thiết trong thiết kế và triển khai thực tế.
| Tên sản phẩm | Electro-Voice EVF-15 G2 Front Load 15" |
| Kiểu loa | Loa full-range 2 đường tiếng, front-load 15 inch |
| Biến thể góc phủ | 60° x 40° / 60° x 60° / 90° x 50° / 90° x 90° |
| Đáp tuyến tần số (-3 dB) | 50 Hz - 18 kHz |
| Dải tần (-10 dB) | 40 Hz - 20 kHz |
| Công suất liên tục | 400 W |
| Công suất chương trình | 800 W |
| SPL tuyến tính AES75 | 117 dB |
| SPL cực đại AES75 | 135 - 136 dB (tùy biến thể) |
| Điện áp đầu vào đỉnh | 130 V |
| Điện áp đầu vào đỉnh HF | 62 V |
| Điện áp đầu vào đỉnh LF | 130 V |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Trở kháng tối thiểu | 6.4 Ω |
| Preset high-pass | 43 Hz |
| Kết nối | 10 AWG Euroblock, NL4 |
| Điểm treo | (22) điểm treo M10 |
| Chuẩn bảo vệ IP | IP55 (áp dụng cho phiên bản FW) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +60°C |
| Màu sắc | Đen (RAL9005), Trắng (RAL9003) |
| Kích thước (C x R x S) | 769 x 470 x 518 mm |
| Trọng lượng | 38 kg |
| Trọng lượng đóng gói | 43.5 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Dual gland nut cover plate, tem nhãn “Horn-rotated” |
| Phiên bản sử dụng | Trong nhà và ngoài trời (FW) |
| Tên sản phẩm | Electro-Voice EVF-15 G2 Front Load 15" |
| Kiểu loa | Loa full-range 2 đường tiếng, front-load 15 inch |
| Biến thể góc phủ | 60° x 40° / 60° x 60° / 90° x 50° / 90° x 90° |
| Đáp tuyến tần số (-3 dB) | 50 Hz - 18 kHz |
| Dải tần (-10 dB) | 40 Hz - 20 kHz |
| Công suất liên tục | 400 W |
| Công suất chương trình | 800 W |
| SPL tuyến tính AES75 | 117 dB |
| SPL cực đại AES75 | 135 - 136 dB (tùy biến thể) |
| Điện áp đầu vào đỉnh | 130 V |
| Điện áp đầu vào đỉnh HF | 62 V |
| Điện áp đầu vào đỉnh LF | 130 V |
| Trở kháng danh định | 8 Ω |
| Trở kháng tối thiểu | 6.4 Ω |
| Preset high-pass | 43 Hz |
| Kết nối | 10 AWG Euroblock, NL4 |
| Điểm treo | (22) điểm treo M10 |
| Chuẩn bảo vệ IP | IP55 (áp dụng cho phiên bản FW) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C đến +50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +60°C |
| Màu sắc | Đen (RAL9005), Trắng (RAL9003) |
| Kích thước (C x R x S) | 769 x 470 x 518 mm |
| Trọng lượng | 38 kg |
| Trọng lượng đóng gói | 43.5 kg |
| Phụ kiện đi kèm | Dual gland nut cover plate, tem nhãn “Horn-rotated” |
| Phiên bản sử dụng | Trong nhà và ngoài trời (FW) |
Bạn đã chọn so sánh sản phẩm này rồi!