Loa Electro-Voice EVF-D 15

Mã SKU: EVF-D15

Còn hàng

Giá tham khảo: Liên hệ
  • Model

    EVF-D 15

  • Bảo hành

    12 tháng

  • Thương hiệu

    Electro-Voice / Mỹ

  • Xuất xứ

    Mới 100%

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng lắp đặt
  • Hiệu suất cao, méo tiếng thấp, tối ưu lắp đặt cố định
  • Củ loa DVX3151A woofer với công nghệ Fully Symmetric Drive
  • Driver nén HF DH7N 3-inch titanium/neodynium
  • Công nghệ góc định hướng, hỗ trợ góc phủ từ 40º đến 90º
  • Bộ chia tần cấp 4 tích hợp bảo vệ HF
  • Thùng loa hình thang, làm từ gỗ bạch dương 13 lớp
  • Hỗ trợ bộ biến áp 70.7/100V, phù hợp cho hệ thống phân phối âm thanh diện rộng.

Đối với yêu cầu số lượng lớn: Ấn vào đây

Đặc điểm nổi bật

Giải pháp âm thanh cho sân vận động

Dòng loa EVF (Electro-Voice Front-Loaded) được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp như sân vận động, nhà thi đấu, nhà thờ, trung tâm hội nghị. Loa cung cấp khả năng tái tạo âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và thiết kế linh hoạt phù hợp với các không gian rộng lớn.

Khả năng chịu thời tiết khắc nghiệt

  • Sân vận động thường có không gian ngoài trời, nên loa EVF có tùy chọn chống nước (Weatherized - PI) giúp chống lại tác động của mưa, bụi và nhiệt độ cao.
  • Vỏ loa gỗ bạch dương phủ sơn chống thời tiết, lưới thép sơn tĩnh điện đảm bảo hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.

EVF - Thiết kế module dễ lắp đặt

Một trong những điểm nổi bật của dòng loa này là thiết kế module linh hoạt, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và tối ưu hóa hiệu suất âm thanh.

Dễ dàng điều chỉnh góc phủ âm

  • Tùy chỉnh hướng sóng dễ dàng: Loa EVF có nhiều tùy chọn góc phủ âm (horn pattern) như 60° x 40°, 90° x 40°, 90° x 60°, 120° x 60°, giúp tối ưu hóa độ phủ âm trong không gian lớn.
  • Linh kiện tháo rời tiện lợi: Họng loa có thể thay đổi hoặc xoay 90° để phù hợp với cả lắp đặt dọc và ngang.
  • Hệ thống treo & giá lắp đa dạng: Các điểm treo tích hợp giúp dễ dàng gắn loa lên trần, tường hoặc sử dụng trong các cấu hình array module.

EVF-D 15 - Loa toàn dải công suất cao

Loa sử dụng củ loa woofer DVX3151A 15”, tích hợp công nghệ Fully Symmetric Drive, giúp tái tạo âm trầm sâu, chắc chắn với độ méo thấp. Driver HF DH7N 3-inch titanium/neodymium mang lại dải cao trong trẻo, chi tiết, phù hợp với yêu cầu âm thanh chuyên nghiệp. Waveguide định hướng liên tục có thể xoay, cho phép lựa chọn 6 mô hình góc phủ từ 40º đến 90º, đảm bảo độ phủ âm tối ưu trong mọi không gian.

Thùng loa hình thang, làm từ gỗ bạch dương 13 lớp, có ba tùy chọn hoàn thiện: EVCoat tiêu chuẩn, PI (chống nước), hoặc Fiberglass (FG) chịu thời tiết khắc nghiệt, đảm bảo khả năng chống chịu trong môi trường ngoài trời.

Với 22 điểm treo M10, loa hỗ trợ lắp đặt linh hoạt trên giàn nâng, tường hoặc trần nhà. Ngoài ra, tùy chọn bộ biến áp 70.7/100V giúp EVF-15D phù hợp với hệ thống âm thanh phân phối diện rộng.

Với độ nhạy 100 dB, SPL tối đa 134 dB, công suất xử lý 600W liên tục, 2400W cực đại, EVF-15D cung cấp âm thanh mạnh mẽ và rõ ràng ngay cả ở cường độ cao. Hệ thống bộ chia tần cấp 4 với bảo vệ HF, giúp loa hoạt động ổn định, bền bỉ trong thời gian dài.

Thông số kỹ thuật

Góc phủ âm danh định (-6 dB) HxV 40x30, 60x40, 60x60, 90x40, 90x60, 90x90 °
Tiêu chuẩn môi trường - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Tần số cắt của bộ phân tần thụ động 1300 Hz
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 40 Hz – 21.000 Hz / 70 Hz – 18.000 Hz
Tần số cắt thấp khuyến nghị 45 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 100 dB
Mức SPL tối đa 134 dB
Công suất chịu đựng (Liên tục / Chương trình / Đỉnh) 600, 1200, 2400 W
Loa thành phần LF DVX3151A (15 inch / 381 mm)
Loa thành phần HF DH7N (màng nén 3 inch / 76 mm)
Trở kháng danh định 8 Ω
Trở kháng tối thiểu 6 Ω
Chất liệu Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
  Mặt lưới:
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo (22) M10 Threaded Points (one EBK-M10-EVI kit of four forged eyebolts included)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 469.8 mm x 466.6 mm
Trọng lượng 34.4 kg
Thông số kỹ thuật
Góc phủ âm danh định (-6 dB) HxV 40x30, 60x40, 60x60, 90x40, 90x60, 90x90 °
Tiêu chuẩn môi trường - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Tần số cắt của bộ phân tần thụ động 1300 Hz
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 40 Hz – 21.000 Hz / 70 Hz – 18.000 Hz
Tần số cắt thấp khuyến nghị 45 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 100 dB
Mức SPL tối đa 134 dB
Công suất chịu đựng (Liên tục / Chương trình / Đỉnh) 600, 1200, 2400 W
Loa thành phần LF DVX3151A (15 inch / 381 mm)
Loa thành phần HF DH7N (màng nén 3 inch / 76 mm)
Trở kháng danh định 8 Ω
Trở kháng tối thiểu 6 Ω
Chất liệu Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
  Mặt lưới:
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo (22) M10 Threaded Points (one EBK-M10-EVI kit of four forged eyebolts included)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 469.8 mm x 466.6 mm
Trọng lượng 34.4 kg

Tài liệu sản phẩm

Tài liệu kỹ thuật

  • Chứng nhận/Quy định

  • Bảng dữ liệu kỹ thuật

  • Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm & Công cụ thiết kế

  • Cài đặt

So sánh Sản phẩm tương tự

So sánh (0)

SO SÁNH SẢN PHẨM