Loa Electro-Voice EVF-S 15

Mã SKU: EVF-S15

Còn hàng

Giá tham khảo: Liên hệ
  • Model

    EVF-S 15

  • Bảo hành

    12 tháng

  • Thương hiệu

    Electro-Voice / Mỹ

  • Xuất xứ

    Mới 100%

ĐẶC TÍNH NỔI BẬT

  • Driver nén HF ND2B 2-inch titanium
  • Waveguide định hướng liên tục có thể xoay, hỗ trợ 6 tùy chọn góc phủ từ 40º đến 90º, đảm bảo độ phủ âm chính xác.
  • Độ nhạy 101 dB, SPL tối đa 134 dB
  • Công suất xử lý 500W liên tục, 2000W cực đại, phù hợp cho lắp đặt cố định
  • Bộ chia tần cấp 4 với bảo vệ HF, giúp loa hoạt động ổn định và bền bỉ.
  • Thùng loa hình thang, làm từ gỗ bạch dương 13 lớp, có ba tùy chọn hoàn thiện: EVCoat tiêu chuẩn, PI (chống nước), hoặc Fiberglass (FG) chịu thời tiết khắc nghiệt.

Đối với yêu cầu số lượng lớn: Ấn vào đây

Đặc điểm nổi bật

Giải pháp âm thanh cho sân vận động

Dòng loa EVF (Electro-Voice Front-Loaded) được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng âm thanh chuyên nghiệp như sân vận động, nhà thi đấu, nhà thờ, trung tâm hội nghị. Loa cung cấp khả năng tái tạo âm thanh rõ ràng, mạnh mẽ và thiết kế linh hoạt phù hợp với các không gian rộng lớn.

Khả năng chịu thời tiết khắc nghiệt

  • Sân vận động thường có không gian ngoài trời, nên loa EVF có tùy chọn chống nước (Weatherized - PI) giúp chống lại tác động của mưa, bụi và nhiệt độ cao.
  • Vỏ loa gỗ bạch dương phủ sơn chống thời tiết, lưới thép sơn tĩnh điện đảm bảo hoạt động bền bỉ trong thời gian dài.

EVF - Thiết kế module dễ lắp đặt

Một trong những điểm nổi bật của dòng loa này là thiết kế module linh hoạt, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và tối ưu hóa hiệu suất âm thanh.

Dễ dàng điều chỉnh góc phủ âm

  • Tùy chỉnh hướng sóng dễ dàng: Loa EVF có nhiều tùy chọn góc phủ âm (horn pattern) như 60° x 40°, 90° x 40°, 90° x 60°, 120° x 60°, giúp tối ưu hóa độ phủ âm trong không gian lớn.
  • Linh kiện tháo rời tiện lợi: Họng loa có thể thay đổi hoặc xoay 90° để phù hợp với cả lắp đặt dọc và ngang.
  • Hệ thống treo & giá lắp đa dạng: Các điểm treo tích hợp giúp dễ dàng gắn loa lên trần, tường hoặc sử dụng trong các cấu hình array module.

EVF-S 15 - Loa toàn dải cho lắp đặt cố định

Electro-Voice EVF-S 15 là dòng loa toàn dải công suất cao, thiết kế linh hoạt, phù hợp cho các hệ thống âm thanh lắp đặt cố định như sân vận động, nhà thi đấu, trung tâm hội nghị, nhà thờ và các không gian sự kiện lớn. Với waveguide có thể xoay và 6 tùy chọn góc phủ từ 40º đến 90º, loa mang đến độ phủ chính xác và âm thanh mạnh mẽ, đảm bảo khả năng phân bố âm thanh đồng đều trong mọi không gian lắp đặt.

Loa sử dụng driver nén HF ND2B 2-inch titanium, tái tạo âm cao chi tiết, trong trẻo với độ méo thấp. Kết hợp với độ nhạy 101 dB và SPL tối đa 134 dB, EVF-S 15 mang lại âm thanh rõ ràng và sắc nét ngay cả ở mức công suất lớn. Công suất xử lý 500W liên tục, 2000W cực đại, giúp loa hoạt động ổn định, bền bỉ trong các hệ thống PA chuyên nghiệp.

Về thiết kế, EVF-S 15 có thùng loa hình thang, làm từ gỗ bạch dương 13 lớp, mang đến độ bền cao và giảm rung động không mong muốn. Loa có sẵn ba tùy chọn hoàn thiện: EVCoat tiêu chuẩn, PI (chống nước), hoặc Fiberglass (FG) chịu thời tiết khắc nghiệt, giúp loa thích nghi tốt với cả môi trường trong nhà và ngoài trời.

Với khả năng lắp đặt linh hoạt, hiệu suất âm thanh vượt trội và độ bền cao, Electro-Voice EVF-S 15 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống âm thanh cố định chuyên nghiệp, mang đến chất lượng âm thanh ổn định và mạnh mẽ trong mọi điều kiện sử dụng.

Thông số kỹ thuật

Góc phủ âm danh định (-6dB) HxV 40x30, 60x40, 60x60, 90x40, 90x60, 90x90 °
Tiêu chuẩn môi trường - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Tần số cắt của bộ phân tần thụ động 1450 Hz
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 41 Hz – 18.000 Hz / 70 Hz – 14.000 Hz (phiên bản FG có đáp tuyến tần số thấp bị giảm)
Tần số cắt 45 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 101 dB
Mức SPL tối đa 134 dB
Công suất (Liên tục/Chương trình/Đỉnh) 500, 1000, 2000 W
Loa thành phần LF SMX2151 (15 inch / 381 mm)
Loa thành phần HF ND2B (màng nén 2 inch / 51 mm)
Trở kháng danh định 8 Ω
Trở kháng tối thiểu 6 Ω
Chất liệu

Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
Mặt lưới: 
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo 22 điểm ren M10 (kèm theo bộ 4 móc treo rèn EBK-M10-EVI)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 469.8 mm x 466.6 mm
Khối lượng 32.1 kg
Thông số kỹ thuật
Góc phủ âm danh định (-6dB) HxV 40x30, 60x40, 60x60, 90x40, 90x60, 90x90 °
Tiêu chuẩn môi trường - Phiên bản tiêu chuẩn: IEC 60529 IP44 (chống bụi, chống nước mức cơ bản)
- Phiên bản PI và FG: IEC 60529 IP55 (chống bụi, chống nước tốt hơn, phù hợp ngoài trời)
Cổng kết nối - Cổng Phoenix/Euroblock có vít siết dây
- Phiên bản PI và FG có nắp che bảng đầu vào với cổng luồn dây đôi
Tần số cắt của bộ phân tần thụ động 1450 Hz
Dải tần số (-10 dB) / Đáp ứng tần số (-3 dB) 41 Hz – 18.000 Hz / 70 Hz – 14.000 Hz (phiên bản FG có đáp tuyến tần số thấp bị giảm)
Tần số cắt 45 Hz
Độ nhạy (1W/1m) 101 dB
Mức SPL tối đa 134 dB
Công suất (Liên tục/Chương trình/Đỉnh) 500, 1000, 2000 W
Loa thành phần LF SMX2151 (15 inch / 381 mm)
Loa thành phần HF ND2B (màng nén 2 inch / 51 mm)
Trở kháng danh định 8 Ω
Trở kháng tối thiểu 6 Ω
Chất liệu

Thùng loa: Gỗ bạch dương ép 13 lớp, chống chịu thời tiết
Mặt lưới: 
- Phiên bản tiêu chuẩn: Thép mạ Galvanneal 16 gauge, sơn tĩnh điện, có lớp lưới phía sau
- Phiên bản PI và FG: Thép không gỉ 18 gauge, sơn tĩnh điện, có vải chống nước phía sau
Hệ thống treo 22 điểm ren M10 (kèm theo bộ 4 móc treo rèn EBK-M10-EVI)
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) 768.6 mm x 469.8 mm x 466.6 mm
Khối lượng 32.1 kg

Tài liệu sản phẩm

Tài liệu kỹ thuật

  • Chứng nhận/Quy định

  • Bảng dữ liệu kỹ thuật

  • Tài liệu hướng dẫn

Phần mềm & Công cụ thiết kế

  • Cài đặt

So sánh Sản phẩm tương tự

So sánh (0)

SO SÁNH SẢN PHẨM